Từ: phùng, phúng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phùng, phúng:
U+7F1D, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: feng2, feng4;
Việt bính: fung4;
缝 phùng, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 缝
Giản thể của chữ 縫.phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)
Nghĩa của 缝 trong tiếng Trung hiện đại:
[féng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: PHÙNG
may; khâu。用针线将原来不在一起或开了口儿的东西连上。
缝件衣裳。
may một cái áo
鞋开了绽要缝上。
giày đứt chỉ rồi phải khâu lại thôi.
动过手术,伤口刚缝好。
qua phẫu thuật, vết mổ mới may xong.
Ghi chú: 另见fèng
Từ ghép:
缝补 ; 缝缝连连 ; 缝合 ; 缝穷 ; 缝纫 ; 缝纫机 ; 缝缀
[fèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHÙNG
Ghi chú: (缝儿)
1. mối ghép; mối nối。接合的地方。
缭缝儿。
khâu vắt
无缝钢管
ống thép liền; thép không mối nối
2. kẽ; kẽ hở; khe。缝隙。
裂缝
vết nứt; khe hở
门缝儿。
khe cửa
见缝插针
thấy khe hở thì cắm kim vào; tận dụng mọi điều kiện có thể.
床板有道缝
giường có một khe hở.
Ghi chú: (缝儿)另见féng
Từ ghép:
缝隙 ; 缝子
Dị thể chữ 缝
縫,
Tự hình:

U+7E2B, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: feng2, feng4;
Việt bính: fung4 fung6;
縫 phùng, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 縫
(Động) May áo.(Động) Khâu, vá.
◇Mạnh Giao 孟郊: Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy 慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸 (Du tử ngâm 遊子吟) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền, Giờ đây ở trên áo người con đi chơi xa. Lúc người con lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng (lên trên vạt áo), Ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.Một âm là phúng.
(Danh) Đường khâu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiết thủ kì chẩm, khai kì phúng nhi đầu chi; dĩ nhi nhưng hợp chi, phản quy cố xứ 竊取其枕, 開其縫而投之; 已而仍合之, 返歸故處 (Tôn Sinh 孫生) Lấy gối của người (vợ), tháo đường chỉ ra cho vào; rồi khâu lại, đặt vào chỗ cũ.
phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)
Dị thể chữ 縫
缝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phúng
| phúng | 放: | phúng phính |
| phúng | 讽: | trào phúng |
| phúng | 諷: | trào phúng |
| phúng | 賵: | phúng viếng |
| phúng | 赗: | phúng viếng |

Tìm hình ảnh cho: phùng, phúng Tìm thêm nội dung cho: phùng, phúng
